Bài 4. Bài 1. Bài 2. Tim đập hồi hộp. Tức ngực. Giã nhuyễn viên thành hoàn. Hỏa bốc lên trên. Tiêu ảnh hoàn: hải tảo 1. Chủ trị: trị bướu cổ. Bạch thược 15g. Thục địa 6g. Mắt hơi lồi. Mất sức toàn thân. Phục linh 12g. Từ thạch 25g. Ngưu tất 4g. Nhị trần thang gia vị: bán hạ 15g. Gầy. Ngày uống 2 lần. Thở ngắn. Phụ tử chế 2g. Ngũ vị tử 8g. Lưỡi đỏ rêu mỏng vàng. Bạch giới tử 4g. Tam lăng (chế dấm) 60g.
Căn nguyên do âm dương bất hòa nên phép trị phải phù dưỡng Mang loc UF tham khảo âm như trên.
Hải phù thạch 1. Đờm hỏa khuấy rối gây nóng gắt. Hải tảo 15g. Bạch truật 4g. Mỗi lần uống 5g. Autoval xem thêm trần bì 10g. Tuốt luốt tán bột mịn. Côn bố 15g. Cần dùng phép bổ khí tiêu thũng.
000g. Mẫu lệ 50g. Lương y Đình Thuấn. Mềm. 000g. Duyên cớ do đờm kết ở cổ. Toàn chân ích khí Game Mobile FREE thang gia giảm: nhân sâm 4g. Thanh bì 15g. Thuộc cấp mỏi. Chủ trị bướu cổ. Phục linh Coc loc 25g. Chóng đói. Hạ khô thảo 15g. Tính hay nóng giận. Sốt âm ỉ dài ngày. Bài 3. Chủ trị: bướu cổ to bằng nắm tay. Sinh cam thảo 5g. Thở dốc. Ấn không đau. Bạch truật 15g.
Mạch huyền hoãn. Hòa mật ong. Thanh mộc hương 15g. Lưỡi hơi đỏ. Hải tảo 15g. Dễ đói. Đắng miệng. Nga truật (chế m88 link dấm) 60g. Mạch huyền hoạt. Sắc uống ngày 1 thang. Hải đới 500g. Đảng sâm 25g. Trần bì 15g. Mặt hơi phù. Rêu lưỡi vàng. Yếu mệt tự ra mồ hôi.
Chứng này thuộc khí hư bất hóa. Táo tàu 5 quả. Côn bố 15g. Cố thể thang: hoàng kỳ 50g. Nhiều mồ hôi. Tay run. Gầy. Tim đập nhanh. Chủ trị: bướu cổ sưng to có cảm giác đè ép lưỡi khi nói. Sắc uống ngày 1 thang.
Phép trị: hóa đờm nhuyễn kiên và hỗ trợ lý khí tán kết. Mạch môn 8g. Tuyến giáp sưng to mắt lồi.
Đăng nhận xét